Đăng nhập

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY 

Xem thông báo số 490/TB-CĐCT ngày 16/9/2019 về việc tuyển sinh cao đẳng chính quy Đợt 3,
năm học 2019 - 2020

1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN: Mã trường C55

TT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp

Môn xét tuyển

1

Giáo dục Mầm non

51140201

M06

Toán, Văn, NK1

2

Sư phạm Tiểu học

51140202

C00

D01

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

3

Sư phạm Toán học

51140209

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

4

Sư phạm Tin học

51140210

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

5

Sư phạm Hóa học

51140212

A00

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

6

Sư phạm Sinh học

51140213

B00

Toán, Hóa, Sinh

7

Sư phạm Công nghệ

51140215

A00

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

8

Sư phạm Ngữ văn

51140217

C00

Văn, Sử, Địa

9

Sư phạm Âm nhạc

51140221

N00

Văn, NK4, NK5

10

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

H00

Văn, NK2, NK3

11

Sư phạm Anh văn

51140231

D01

Toán, Văn, Anh văn

* Ghi chú:

- Ngành Giáo dục Mầm non; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Mỹ thuật phải dự thi môn năng khiếu:

+ Ngành Giáo dục Mầm non: (NK1): Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm

+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật: (NK2):Hình họa (chì); (NK3):Bố cục

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc: (NK4): Thanh nhạc (hát); (NK5): Thẩm âm + Tiết tấu

- Các ngành đào tạo giáo viên còn lại thí sinh phải kiểm tra tác phong sư phạm.

* Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại thành phố Cần Thơ từ 03 năm trở lên và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tại địa phương trong kỳ thi THPT Quốc gia.

* Hình thức xét tuyển:

- Xét tuyển theo Phiếu điểm thi THPT Quốc gia, điểm tổ hợp môn đăng ký xét tuyển phải Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố.

- Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (Học bạ) của thí sinh có điểm trung bình cả năm đạt 6,5 (loại Khá) trở lên. Riêng các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật xét tuyển thí sinh có điểm trung bình cả năm đạt 5,0 (loại Trung bìnhtrở lên. 

2. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NGHỀ: Mã trường CDD5502

TT

Tên ngành

Mã ngành

Mã xét tuyển

Môn xét tuyển

1

Tiếng Anh

6220206

D01

Toán, Văn, Anh văn

2

Việt Nam học

6220103

C00

D01

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

3

Quản trị kinh doanh

6340404

A00

A01

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Văn, Anh văn

4

Tài chính ngân hàng

6340202

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

5

Kế toán

6340301

A00

A01

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Văn, Anh văn

6

Marketing

6340116

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

7

Tài chính doanh nghiệp

6340201

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

8

Tài chính tín dụng

6340203

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

9

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

6340417

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

10

Quản trị văn phòng

6340403

A00

A01

C00

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

11

Dịch vụ pháp lý

6380201

A00

A01

C00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Văn, Sử, Địa

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

6810101

A00

A01

C00

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh văn

13

Tin học ứng dụng

6480205

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

14

Công nghệ may

6540204

A00

A01

D01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Văn, Anh văn

15

Hệ thống thông tin

6320201

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

16

Thiết kế trang Web

6480214

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

17

Quản trị mạng máy tính

6480209

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

18

Bảo vệ môi trường đô thị

6850104

A00

A01

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Hóa, Sinh

19

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

6510422

A00

A01

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Hóa, Sinh

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

6510421

A00

A01

B00

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

Toán, Hóa, Sinh

21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6510103

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

22

Quản lý xây dựng

6580301

A00

A01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh văn

* Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Thí sinh trong cả nước đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THCS đã hoàn thành chương trình THPT/TC chuyên nghiệp.

* Hình thức xét tuyển:

- Xét tuyển theo Phiếu điểm thi THPT Quốc gia, tổng điểm theo tổ hợp môn.

- Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (Học bạ) của thí sinh có điểm trung bình cả năm đạt 5,0 trở lên (loại Trung bình) (chưa tính điểm ưu tiên)

  Mọi thông tin liên quan đến công tác tuyển sinh, xin vui lòng xem thông báo trên Website của trường theo địa chỉ: http://tuyensinh.cdct.edu.vn hoặc liên hệ trực tiếp với Trung tâm Liên kết đào tạo - Tuyển sinh của Trường để được hướng dẫn chi tiết (413, đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Cổng B). Điện thoại: 0292.3740.182 

TÌM KIẾM

LIÊN KẾT

  

Hệ thống Elearning Hệ thống quản lý đào tạo
Lịch sinh hoạt tuần Diễn đàn

Email nội bộ

Thông báo lớp chứng chỉ